Bản dịch của từ Registry trong tiếng Việt

Registry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Registry(Noun)

ɹˈɛdʒɪstɹi
ɹˈɛdʒɪstɹi
01

Nơi hoặc sổ ghi chép nơi người ta đăng ký thông tin; hành động hoặc quá trình ghi tên, đăng ký.

Registration.

Ví dụ
02

Nơi lưu giữ sổ đăng ký hoặc hồ sơ; chỗ để ghi và bảo quản các bản ghi, danh sách hoặc tài liệu chính thức.

A place where registers or records are kept.

Ví dụ

Dạng danh từ của Registry (Noun)

SingularPlural

Registry

Registries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ