Anh - Việt

Bản dịch của từ Registry trong tiếng Việt

registry

Noun

registry (Noun)

/ɹˈɛdʒɪstɹi/
/ɹˈɛdʒɪstɹi/
AI

Nghĩa 01 · Nơi hoặc sổ ghi chép nơi người ta đăng ký thông tin; hành động hoặc quá trình ghi tên, đăng ký.

Nơi hoặc sổ ghi chép nơi người ta đăng ký thông tin; hành động hoặc quá trình ghi tên, đăng ký.

Registration.

Ví dụ
Cô ấy hoàn thành việc đăng ký cử tri trực tuyến cho cuộc bầu cử sắp tới.She completed her voter registry online for the upcoming election.
Danh sách cựu sinh viên của trường giúp tổ chức các buổi họp mặt và sự kiện.The school's registry of alumni helps in organizing reunions and events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nơi lưu giữ sổ đăng ký hoặc hồ sơ; chỗ để ghi và bảo quản các bản ghi, danh sách hoặc tài liệu chính thức.

Nơi lưu giữ sổ đăng ký hoặc hồ sơ; chỗ để ghi và bảo quản các bản ghi, danh sách hoặc tài liệu chính thức.

A place where registers or records are kept.

Ví dụ
Văn phòng chính phủ duy trì một danh sách tất cả công dân.The government office maintains a registry of all citizens.
Danh sách cưới tại cửa hàng liệt kê quà mong muốn cho khách.The wedding registry at the store listed desired gifts for guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của registry (Noun)

SingularPlural

registry

registries

Kết hợp từ của registry (Noun)

ADJECTIVE + registryVERB + registryregistry + NOUN
Kết hợp từ của registry
Collocation
Ví dụ

cơ quan đăng ký hộ khẩu

district registry

Sổ đăng ký huyện ghi chép tất cả các sinh tử.

The district registry keeps records of all births and deaths.

đăng ký vùng

regional registry

Sổ đăng ký khu vực giúp thu thập thông tin về các câu lạc bộ xã hội địa phương ở Hà Nội cho bài thi nói IELTS.

The regional registry helps gather information about local social clubs in Hanoi for the IELTS speaking test.

cơ quan đăng ký đất đai

land registry

Cơ quan đăng ký đất đai giúp mọi người chứng minh ai là chủ nhà trong thành phố.

The land registry helps people prove who owns a house in the city.

đăng ký của cô dâu

bridal registry

Đăng ký cưới giúp khách mời chọn quà cho cặp đôi.

The bridal registry helps guests choose gifts for the couple.

cơ sở dữ liệu bệnh nhân

patient registry

Bảng đăng ký bệnh nhân ghi chép thông tin dân số của người tìm kiếm chăm sóc sức khỏe.

The patient registry records the demographics of individuals seeking healthcare.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh