Anh - Việt

Bản dịch của từ Regressing trong tiếng Việt

regressing

Verb

regressing (Verb)

/ɹɨɡɹˈɛsɨŋ/
/ɹɨɡɹˈɛsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

trở lại trạng thái trước đây hoặc kém phát triển hơn; lùi về phía sau về mặt tiến bộ, kỹ năng, hoặc tình trạng (ví dụ: sức khỏe, học tập, xã hội).

return to a former or less developed state.

Ví dụ
Nền kinh tế của thị trấn đang trở lại trạng thái kém phát triển do mất việc làm.The town's economy is regressing due to job losses.
Tỷ lệ biết chữ ở khu vực đang giảm dần theo thời gian.The literacy rate in the region is regressing over time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của regressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

regress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

regressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

regressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

regresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

regressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh