Anh - Việt

Bản dịch của từ Regroup trong tiếng Việt

regroup

Verb

regroup (Verb)

/ɹigɹˈup/
/ɹigɹˈup/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp lại, sắp xếp lại thành các nhóm có trật tự (thường sau khi bị tấn công, bị rối loạn hoặc thất bại).

Reassemble or cause to reassemble into organized groups typically after being attacked or defeated.

Ví dụ
Sau cuộc biểu tình, các sinh viên tái nhóm để lên kế hoạch cho bước tiếp theo.After the protest, the students regrouped to plan their next move.
Cộng đồng tái nhóm sau thảm họa để cung cấp hỗ trợ cho những người bị ảnh hưởng.The community regrouped after the disaster to provide support to those affected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của regroup (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

regroup

V2

Quá khứ đơn

Past simple

regrouped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

regrouped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

regroups

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

regrouping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh