Anh - Việt

Bản dịch của từ Regrouping trong tiếng Việt

regrouping

VerbNoun

regrouping (Verb)

/ɹigɹˈupɪŋ/
/ɹigɹˈupɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tập hợp lại thành một nhóm mới; sắp xếp lại thành các nhóm khác nhau

form into a new group.

Ví dụ
Cộng đồng đang tập hợp lại để giải quyết các vấn đề địa phương hiệu quả.The community is regrouping to address local issues effectively.
Họ không tập hợp lại sau sự kiện xã hội gần đây.They are not regrouping after the recent social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của regrouping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

regroup

V2

Quá khứ đơn

Past simple

regrouped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

regrouped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

regroups

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

regrouping

regrouping (Noun)

/riˈɡru.pɪŋ/
/riˈɡru.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tập hợp lại, sắp xếp lại một nhóm người, vật hoặc lực lượng sau khi bị tách rời hoặc bị xáo trộn để tiếp tục hoạt động.

the action or process of regrouping.

Ví dụ
Việc tái tổ chức là rất cần thiết cho sự hỗ trợ cộng đồng trong khủng hoảng xã hội như COVID-19.Regrouping is essential for community support during social crises like COVID-19.
Nhiều tổ chức không tập trung vào việc tái tổ chức sau các cuộc biểu tình gần đây.Many organizations are not focusing on regrouping after the recent protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh