Bản dịch của từ Rehired trong tiếng Việt

Rehired

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rehired(Verb)

ɹihˈaɪɚd
ɹihˈaɪɚd
01

Dạng quá khứ (hoặc quá khứ phân từ) của “rehire” — nghĩa là thuê lại, nhận lại (một người đã từng bị sa thải hoặc thôi việc trước đó) vào làm việc nữa.

Past tense and past participle of rehire.

重新雇用

Ví dụ

Dạng động từ của Rehired (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rehire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rehired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rehired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rehires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rehiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh