Anh - Việt

Bản dịch của từ Reintroducing trong tiếng Việt

reintroducing

Verb

reintroducing (Verb)

/ɹˌiɨntɹədˈusɨŋ/
/ɹˌiɨntɹədˈusɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của “reintroduce”, nghĩa là đang giới thiệu lại hoặc đưa cái gì đó (người, ý tưởng, sản phẩm, loài động vật, v.v.) trở lại và trình bày lại như trước hoặc theo cách mới.

present participle of reintroduce.

Ví dụ
Họ đang tái giới thiệu vườn cộng đồng ở các khu phố đô thị để cải thiện tiếp cận thực phẩm.They are reintroducing community gardens in urban neighborhoods for better food access.
Thành phố không tái giới thiệu hệ thống giao thông công cộng cũ năm nay.The city is not reintroducing the old public transport system this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reintroducing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reintroduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reintroduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reintroduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reintroduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reintroducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh