Anh - Việt

Bản dịch của từ Reintroduce trong tiếng Việt

reintroduce

Verb

reintroduce (Verb)

/ɹˌiɪntɹədjˈus/
/ɹiɪntɹədˈus/
AI

Nghĩa 01

Đưa điều gì đó (nhất là một luật, chính sách hoặc hệ thống) vào hoạt động lại sau khi đã bị bãi bỏ, ngưng áp dụng hoặc không sử dụng trong một thời gian.

Bring something especially a law or system into existence or effect again.

Ví dụ
Chính phủ quyết định tái áp dụng các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt do đại dịch.The government decided to reintroduce stricter lockdown measures due to the pandemic.
Trường học dự định tái giới thiệu chương trình hướng dẫn cho sinh viên vào học kỳ sau.The school plans to reintroduce a mentorship program for students next semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reintroduce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reintroduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reintroduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reintroduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reintroduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reintroducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh