Bản dịch của từ Rejected activity trong tiếng Việt
Rejected activity
Noun [U/C]

Rejected activity(Noun)
rɪdʒˈɛktɪd æktˈɪvɪti
rɪˈdʒɛktɪd ˌækˈtɪvɪti
01
Một hành động đã bị từ chối
An action that has been rejected
Ví dụ
02
Trạng thái bị từ chối hoặc bị bác bỏ
The state of being rejected or dismissed
Ví dụ
03
Một hoạt động bị coi là không mong muốn hoặc không được chấp thuận.
An activity considered undesirable or disapproved
Ví dụ
