Bản dịch của từ Rejumble trong tiếng Việt

Rejumble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rejumble(Noun)

ɹɨdʒˈʌmbəl
ɹɨdʒˈʌmbəl
01

Trạng thái khó chịu ở bụng, cảm giác dạ dày không ổn, bồi hồi hoặc hơi buồn nôn (ví dụ: “all of a rejumble” chỉ tình trạng bụng rối, khó chịu).

In "all of a rejumble": the state of having an unsettled stomach.

胃不舒服的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rejumble(Verb)

ɹɨdʒˈʌmbəl
ɹɨdʒˈʌmbəl
01

Làm lộn xộn hoặc xáo trộn lại; ném hoặc sắp đặt lại các thứ sao cho hỗn loạn hoặc không theo thứ tự trước đó.

Generally. To jumble or toss about again.

重新混乱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rejumble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rejumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rejumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rejumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rejumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rejumbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh