Bản dịch của từ Relational database trong tiếng Việt
Relational database

Relational database(Noun)
Một cơ sở dữ liệu được tổ chức để nhận biết các mối quan hệ giữa các phần tử thông tin đã lưu trữ.
The database is structured to identify the relationships between stored data items.
数据库的结构设计旨在识别存储信息项之间的关系。
Đây là loại cơ sở dữ liệu sử dụng cấu trúc cho phép người dùng xác định và truy cập dữ liệu dựa trên mối quan hệ với dữ liệu khác trong cơ sở dữ liệu.
This is a type of database that uses a structure allowing users to identify and access data related to other data within the database.
这是一种使用结构的数据库,允许用户定义并访问与数据库中另一部分数据相关联的数据。
Một bộ dữ liệu được tổ chức thành các bảng có thể liên kết hoặc liên hệ với nhau dựa trên các dữ liệu chung.
A dataset is organized into tables that can be linked or related through shared data across each table.
这是一组以表格形式组织的数据,可以根据共有的数据进行关联或联系。
