Bản dịch của từ Religious person trong tiếng Việt

Religious person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Religious person (Noun)

ɹɨlˈɪdʒəspˌɑɹnz
ɹɨlˈɪdʒəspˌɑɹnz
01

Một người có một đức tin tôn giáo cụ thể hoặc cống hiến cho một tôn giáo.

A person who has a particular religious faith or is dedicated to a religion.

Ví dụ

The religious person volunteers at the local food bank every Saturday.

Người có đức tin tôn giáo tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương mỗi thứ Bảy.

She is not a religious person; she prefers secular activities instead.

Cô ấy không phải là người có đức tin tôn giáo; cô ấy thích hoạt động thế tục hơn.

Is the religious person attending the community meeting this Friday?

Người có đức tin tôn giáo có tham gia cuộc họp cộng đồng vào thứ Sáu này không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/religious person/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Religious person

Không có idiom phù hợp