Anh - Việt

Bản dịch của từ Reload trong tiếng Việt

reload

Verb

reload (Verb)

/ɹilˈoʊd/
/ɹilˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Nạp lại, cho đạn vào (đặc biệt là nạp lại súng đã bắn để có thể bắn tiếp).

Load something especially a gun that has been fired again.

Ví dụ
Đừng quên nạp lại kiến thức trước kì thi IELTS.Don't forget to reload your knowledge before the IELTS exam.
Cô ấy nạp lại vốn từ vựng bằng cách đọc sách tiếng Anh mỗi ngày.She reloads her vocabulary by reading English books every day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reload (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reload

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reloaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reloaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reloads

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reloading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh