Bản dịch của từ Remain-firm trong tiếng Việt

Remain-firm

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain-firm(Verb)

ɹimˈænjɚfˌɪn
ɹimˈænjɚfˌɪn
01

Ví dụ

Remain-firm(Adjective)

ɹimˈænjɚfˌɪn
ɹimˈænjɚfˌɪn
01

Giữ vững lập trường; kiên định, không dao động trước áp lực hoặc thay đổi, vẫn cương quyết và nhất quán trong quan điểm hay hành động.

Staying resolute and unwavering.

坚定不移

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh