Anh - Việt

Bản dịch của từ Resolute trong tiếng Việt

resolute

Adjective

resolute (Adjective)

/ɹˈɛzəlˌut/
/ɹˈɛzəlˌut/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả người có ý chí mạnh mẽ, quyết tâm và kiên định; làm việc hay hành động một cách dứt khoát, không dễ bị dao động.

Mô tả người có ý chí mạnh mẽ, quyết tâm và kiên định; làm việc hay hành động một cách dứt khoát, không dễ bị dao động.

Admirably purposeful, determined, and unwavering.

Ví dụ
Cô ấy vẫn kiên định trong cam kết với các vấn đề công bằng xã hội.She remained resolute in her commitment to social justice causes.
Các nhà hoạt động quyết tâm tổ chức các cuộc biểu tình hòa bình để đòi thay đổi.The resolute activists organized peaceful protests to demand change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh