Bản dịch của từ Remain out of the news trong tiếng Việt

Remain out of the news

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain out of the news(Phrase)

rɪmˈeɪn ˈaʊt ˈɒf tʰˈiː njˈuːz
rɪˈmeɪn ˈaʊt ˈɑf ˈθi ˈnuz
01

Không bị đưa tin hoặc xuất hiện trên các phương tiện truyền thông

Not being reported in the press or media.

没有被新闻媒体报道或曝光在新闻上。

Ví dụ
02

Bị bỏ qua hoặc không đề cập trong các sự kiện hoặc cuộc thảo luận hiện tại

Overlooked or not mentioned in current events or discussions.

被忽视或未在当前事件或讨论中提及

Ví dụ
03

Tránh xa sự chú ý của báo chí hoặc ánh đèn sân khấu công chúng

Stay out of the limelight and avoid the media's attention.

远离媒体关注和舞台的光芒。

Ví dụ