Bản dịch của từ Remedying trong tiếng Việt

Remedying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remedying(Verb)

ɹˈɛmədiɪŋ
ɹˈɛmədiɪŋ
01

Để sửa chữa hoặc cải thiện một cái gì đó.

To correct or improve something.

Ví dụ

Dạng động từ của Remedying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Remedy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Remedied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Remedied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Remedies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Remedying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ