Anh - Việt

Bản dịch của từ Remedying trong tiếng Việt

remedying

Verb

remedying (Verb)

/ɹˈɛmədiɪŋ/
/ɹˈɛmədiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) sửa chữa, khắc phục hoặc cải thiện một vấn đề, tình trạng hay lỗi để làm cho nó tốt hơn hoặc hoạt động đúng.

to correct or improve something.

Ví dụ
Sửa chữa các vấn đề xã hội đòi hỏi sự nỗ lực tập thể từ cộng đồng.Remedying social issues requires collective efforts from the community.
Bỏ qua tầm quan trọng của việc sửa chữa vấn đề có thể dẫn đến những biến complication.Neglecting the importance of remedying problems can lead to further complications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remedying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remedy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remedied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remedied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remedies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remedying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh