Bản dịch của từ Remittent trong tiếng Việt
Remittent

Remittent (Adjective)
(Miêu tả một loại sốt) có nhiệt độ cơ thể lên xuống, dao động nhưng không trở về bình thường hoàn toàn; tức là sốt từng cơn hoặc sốt dao động.
Of a fever characterized by fluctuating body temperatures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "remittent" là một tính từ trong y học, dùng để chỉ tình trạng sốt hoặc triệu chứng có tính chất lặp lại mà không hoàn toàn giảm bớt. Trong ngữ cảnh y tế, nó thường mô tả những trường hợp bệnh có sốt biến đổi, có lúc cao, lúc thấp nhưng không đạt được trạng thái bình thường hoàn toàn. Từ này được sử dụng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh có thể sử dụng các thuật ngữ khác như "intermittent" để diễn đạt ý tương tự với mức độ khác nhau.
Họ từ
Từ "remittent" là một tính từ trong y học, dùng để chỉ tình trạng sốt hoặc triệu chứng có tính chất lặp lại mà không hoàn toàn giảm bớt. Trong ngữ cảnh y tế, nó thường mô tả những trường hợp bệnh có sốt biến đổi, có lúc cao, lúc thấp nhưng không đạt được trạng thái bình thường hoàn toàn. Từ này được sử dụng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh có thể sử dụng các thuật ngữ khác như "intermittent" để diễn đạt ý tương tự với mức độ khác nhau.
