Anh - Việt

Bản dịch của từ Remunerative trong tiếng Việt

remunerative

Adjective

remunerative (Adjective)

/ɹimjˈunɚətɪv/
/ɹɪmjˈunəɹˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó mang lại lợi ích về tài chính; có tính sinh lợi, kiếm được nhiều tiền.

Financially rewarding lucrative.

Ví dụ
Làm việc cho tổ chức từ thiện là một trải nghiệm có lợi ích.Working for the charity was a remunerative experience.
Người làm công việc xã hội đã tìm được một công việc có lợi ích tại tổ chức phi lợi nhuận.The social worker found a remunerative job at the non-profit organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh