ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rewarding
Mang lại cảm giác thỏa mãn, hài lòng hoặc có ý nghĩa; làm cho người ta cảm thấy được đền đáp về mặt tinh thần.
Providing satisfaction; gratifying.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trao thưởng, khen thưởng hoặc tặng phần thưởng cho ai đó vì họ đã làm việc tốt hoặc đạt thành tích
Give (someone) a reward or praise.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/rewarding/