Anh - Việt

Bản dịch của từ Renews trong tiếng Việt

renews

Verb

renews (Verb)

/ɹɪnˈuz/
/ɹɪnˈuz/
AI

Nghĩa 01

làm cho cái gì đó trở nên mới lại hoặc mang tính chất mới; thay đổi, cải tạo hoặc gia hạn để có diện mạo, tính năng hoặc trạng thái mới.

to make something new or to make something have a new quality.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng làm mới sự quan tâm đến nghệ thuật và văn hóa địa phương hàng năm.The community program renews interest in local art and culture every year.
Các chính sách mới không làm mới sự hỗ trợ cho các gia đình gặp khó khăn trong thị trấn của chúng tôi.The new policies do not renew support for struggling families in our town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của renews (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

renew

V2

Quá khứ đơn

Past simple

renewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

renewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

renews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

renewing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh