Bản dịch của từ Renominate trong tiếng Việt

Renominate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renominate(Verb)

ɹinˈɔmɪnˌeit
ɹinˈɑmɪnˌeit
01

Đề cử (một người) để tiếp tục nhiệm kỳ, tức là đề nghị người đó tái tranh cử hoặc được bổ nhiệm thêm một nhiệm kỳ nữa.

Nominate (someone) for a further term of office.

重新提名

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Renominate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Renominate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Renominated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Renominated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Renominates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Renominating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh