Bản dịch của từ Renovatable trong tiếng Việt
Renovatable
Adjective

Renovatable(Adjective)
rˈɛnəvˌeɪtəbəl
ˈrɛnəˌveɪtəbəɫ
01
Có thể được cập nhật, nâng cấp hoặc hiện đại hóa
It can be updated, improved, or modernized.
可以进行更新、改善或现代化
Ví dụ
02
Dưới đây là các đặc tính hoặc cấu trúc có thể được cải tạo lại.
Referring to assets or structures that can be renovated.
提到可以翻新改造的资产或结构。
Ví dụ
