Anh - Việt

Bản dịch của từ Reorganizing trong tiếng Việt

reorganizing

Verb

reorganizing (Verb)

/ɹiˈɔɹgənaɪzɪŋ/
/ɹiˈɔɹgənaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp lại theo cách khác; tổ chức, cấu trúc lại một thứ gì đó (ví dụ: công việc, tổ chức, hệ thống) để hoạt động hiệu quả hơn hoặc phù hợp hơn.

Arrange differently restructure.

Ví dụ
Cộng đồng đang tổ chức lại nguồn lực để giúp đỡ người vô gia cư.The community is reorganizing its resources to help the homeless effectively.
Họ không đang tổ chức lại các nhóm tình nguyện cho lễ hội sắp tới.They are not reorganizing the volunteer groups for the upcoming festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reorganizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reorganize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reorganized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reorganized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reorganizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reorganizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh