Bản dịch của từ Repatriation trong tiếng Việt

Repatriation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repatriation(Noun)

ɹipeɪtɹiˈeɪʃn
ɹipeɪtɹiˈeɪʃn
01

Hành động đưa một người trở về nước của họ (trở về quê hương hoặc quốc gia gốc). Thường dùng khi người đó bị ở nước ngoài vì lý do như cư trú tị nạn, lao động, bị giam giữ, hoặc sau chiến tranh/thảm họa.

The return of someone to their own country.

repatriation tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ