Anh - Việt

Bản dịch của từ Repellently trong tiếng Việt

repellently

Adverb

repellently (Adverb)

/ɹɪpˈɛlntli/
/ɹɪpˈɛlntli/
AI

Nghĩa 01

một cách khiến người khác cảm thấy ghê tởm, khó chịu hoặc phản cảm

in a way that causes disgust or distaste.

Ví dụ
Những bình luận của anh ấy về nghèo đói thật sự không nhạy cảm trong cuộc thảo luận.His comments about poverty were repellently insensitive during the discussion.
Cô ấy không nói một cách ghê tởm về người vô gia cư trong bài phát biểu.She did not speak repellently about the homeless in her speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh