Anh - Việt

Bản dịch của từ Rephase trong tiếng Việt

rephase

Verb

rephase (Verb)

/ɹɨfˈeɪs/
/ɹɨfˈeɪs/
AI

Nghĩa 01

Điều chỉnh pha hoặc thời điểm (của tín hiệu, sóng hoặc chu kỳ) để pha khác đi so với ban đầu.

To phase differently to alter the phase or timing of.

Ví dụ
Họ luôn diễn đạt lại câu hỏi để hiểu rõ hơn trong thảo luận.They always rephrase their questions for better understanding during discussions.
Cô ấy không diễn đạt lại ý kiến khi thảo luận về các vấn đề xã hội.She does not rephrase her opinions when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh