Bản dịch của từ Timing trong tiếng Việt

Timing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timing(Noun)

tˈɑɪmɪŋ
tˈɑɪmɪŋ
01

Việc đồng bộ thời điểm đánh lửa của bugi trong động cơ đốt trong — tức là điều chỉnh để bugi phóng tia lửa ở đúng thời điểm trong chu kỳ hoạt động của xi lanh.

(uncountable) The synchronization of the firing of the spark plugs in an internal combustion engine.

点火时机的同步

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ) Việc điều chỉnh hoặc kiểm soát nhịp độ/tempo của một hoạt động hoặc sự kiện — ví dụ điều chỉnh tốc độ thi đấu, vòng quay động cơ, thời điểm kể một câu chuyện/hài, hoặc thời gian diễn ra một chuỗi sự kiện.

(countable, uncountable) The regulation of the pace of e.g. an athletic race, the speed of an engine, the delivery of a joke, or the occurrence of a series of events.

调控节奏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(danh từ) Thời điểm khi một sự việc xảy ra; khoảng thời gian phù hợp để làm điều gì đó.

(countable, uncountable) The time when something happens.

事情发生的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Timing (Noun)

SingularPlural

Timing

Timings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ