Anh - Việt

Bản dịch của từ Replanting trong tiếng Việt

replanting

VerbNoun Countable

replanting (Verb)

/ɹiplˈæntɪŋ/
/ɹiplˈæntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động trồng lại cây hoặc cây trồng vào một khu vực mà trước đó đã được trồng hoặc đã bị dỡ bỏ; tức là trồng lại ở cùng chỗ hoặc ở khu vực mới sau khi đã nhổ hoặc mất.

to plant something again in an area.

Ví dụ
Cộng đồng đang trồng lại cây ở Central Park vào cuối tuần này.The community is replanting trees in Central Park this weekend.
Họ không trồng lại hoa ở khu phố này năm nay.They are not replanting flowers in the neighborhood this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của replanting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

replant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

replanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

replanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

replants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

replanting

replanting (Noun Countable)

/riˈplæn.tɪŋ/
/riˈplæn.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động trồng lại cây (hoặc cây trồng khác) vào một khu vực đã trồng trước đó hoặc sau khi gốc cây cũ bị nhổ/ chết; tức là tiến trình đặt cây mới vào chỗ trước đây đã được trồng.

the act of planting something again in an area.

Ví dụ
Việc trồng lại cây giúp phục hồi các công viên cộng đồng như Central Park ở New York.Replanting trees helps restore community parks like Central Park in New York.
Việc trồng lại không đủ để giải quyết ô nhiễm đô thị ở nhiều thành phố.Replanting is not enough to solve urban pollution in many cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh