Bản dịch của từ Reponing trong tiếng Việt

Reponing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reponing(Noun)

ɹipˈɑnɨŋ
ɹipˈɑnɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình đặt lại, phục hồi hoặc trả lại một người hoặc vật về vị trí, trạng thái hoặc tình trạng trước đó (tùy theo ngữ cảnh của từ “reponing”).

The action or process of reponing a person or thing.

重新放置的动作或过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh