Bản dịch của từ Repository trong tiếng Việt
Repository

Repository (Noun)
Nơi chốn hoặc vật dụng để chứa, lưu trữ hoặc cất giữ đồ vật, tài liệu, dữ liệu... (nói chung là nơi giữ gìn những thứ để dùng sau).
A place where or receptacle in which things are or may be stored.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "repository" là danh từ chỉ nơi lưu trữ hoặc nơi chứa đựng thông tin, tài liệu hoặc dữ liệu. Trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, nó thường được dùng để chỉ kho chứa mã nguồn phần mềm. Tiếng Anh Anh và Anh Mỹ đều sử dụng từ này mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số lĩnh vực, "repository" có thể được viết tắt khác nhau, nhưng ở hình thức đầy đủ thì các phiên bản này giống nhau.
Từ "repository" là danh từ chỉ nơi lưu trữ hoặc nơi chứa đựng thông tin, tài liệu hoặc dữ liệu. Trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, nó thường được dùng để chỉ kho chứa mã nguồn phần mềm. Tiếng Anh Anh và Anh Mỹ đều sử dụng từ này mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số lĩnh vực, "repository" có thể được viết tắt khác nhau, nhưng ở hình thức đầy đủ thì các phiên bản này giống nhau.
