Anh - Việt

Bản dịch của từ Represented trong tiếng Việt

represented

Verb

represented (Verb)

/rˌɛprɪzˈɛntɪd/
/ˈrɛprəˌzɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã tạo thành hoặc chiếm một số lượng, tỷ lệ hay nhóm nhất định.

Constituted or accounted for a particular amount proportion or group

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã thể hiện, mô tả hoặc khắc họa một người hay sự vật theo một cách nhất định.

Showed described or portrayed someone or something in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã là dấu hiệu, biểu tượng hoặc ví dụ thể hiện một ý tưởng, phẩm chất hoặc sự vật.

Was a sign symbol or example of an idea quality or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Đã hành động hoặc phát biểu chính thức thay mặt cho một người, một nhóm, một tổ chức hoặc một quốc gia.

Acted or spoke officially for a person group organization or country

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh