Anh - Việt

Bản dịch của từ Reproval trong tiếng Việt

reproval

Noun

reproval (Noun)

/ɹɪpɹˈuvl/
/ɹɪpɹˈuvl/
AI

Nghĩa 01

Sự lên án, sự khiển trách hoặc tỏ ý không đồng tình với hành động, lời nói của ai đó; diễn đạt ý chê trách, không bằng lòng.

The expression of blame or disapproval.

Ví dụ
Sự chỉ trích của cô ấy rất rõ ràng khi anh ấy đến muộn cuộc họp.Her reproval was clear when he arrived late to the meeting.
Sự chỉ trích của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin của cô ấy khi nói tiếng Anh.His reproval did not affect her confidence in speaking English.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh