Anh - Việt

Bản dịch của từ Reprovingly trong tiếng Việt

reprovingly

Adverb

reprovingly (Adverb)

/ɹipɹˈuvɨŋli/
/ɹipɹˈuvɨŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏ thái độ không đồng ý hoặc phê phán; nói hay nhìn để sửa lỗi hoặc nhắc nhở ai đó vì họ làm điều sai hoặc không đúng mực.

in a way that shows disapproval or criticism.

Ví dụ
Giáo viên nói một cách chỉ trích với học sinh đang nói chuyện trong lớp.The teacher spoke reprovingly to students who were talking during class.
Họ không phản ứng chỉ trích với những bình luận của anh ấy về các vấn đề xã hội.They did not respond reprovingly to his comments about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh