Bản dịch của từ Requirements gap trong tiếng Việt

Requirements gap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Requirements gap(Noun)

rɪkwˈaɪəmənts ɡˈæp
rɪˈkwaɪɝmənts ˈɡæp
01

Sự khác biệt giữa những gì cần thiết và những gì được cung cấp

The difference between what is necessary and what is available.

必要与提供之间的差别。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự chênh lệch giữa yêu cầu mong muốn và yêu cầu hiện tại trong một quy trình hoặc dự án.

The gap between desired requirements and current requirements in a process or project.

在一个流程或项目中,期望的要求与当前的要求之间的差距。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Xác định những yếu tố còn thiếu cần thiết để đạt được các mục tiêu cụ thể.

Identify the missing elements necessary to achieve specific goals.

识别实现特定目标所需的缺失要素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa