Bản dịch của từ Reran trong tiếng Việt

Reran

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reran(Verb)

ɹˈɛɹən
ɹˈɛɹən
01

Dạng quá khứ đơn của 'rerun', nghĩa là đã chiếu lại hoặc phát lại (một chương trình, một tập phim, một chương trình truyền hình).

Simple past of rerun.

重播的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reran (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rerun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reran

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rerun

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reruns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rerunning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ