Anh - Việt

Bản dịch của từ Resale trong tiếng Việt

resale

Noun

resale (Noun)

/ɹˈiseɪl/
/ɹˈiseɪl/
AI

Nghĩa 01

Hành động bán lại một món đồ đã được mua trước đó; tức là bán tiếp cho người khác sau khi mình đã mua.

The sale of a thing previously bought.

Ví dụ
Việc bán lại vé concert rất phổ biến ở các thành phố lớn như New York.The resale of concert tickets is common in large cities like New York.
Việc bán lại điện thoại cũ của tôi không thu hút được người mua nào.The resale of my old phone did not attract any buyers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của resale (Noun)

SingularPlural

resale

resales

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh