Bản dịch của từ Resched trong tiếng Việt

Resched

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resched(Verb)

ɹˈɛʃɛd
ɹˈɛʃɛd
01

Từ lóng viết tắt của “reschedule”, nghĩa là dời lại hoặc sắp xếp lại thời gian (cuộc hẹn, lịch trình) sang thời điểm khác.

Informal Clipping of reschedule.

重新安排

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh