Anh - Việt

Bản dịch của từ Resettle trong tiếng Việt

resettle

Verb

resettle (Verb)

/ɹisˈɛɾl̩/
/ɹisˈɛɾl̩/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển người hoặc nhóm người đến nơi ở mới và giúp họ ổn định cuộc sống ở đó (có thể do chiến tranh, thiên tai, tái định cư, v.v.).

Settle or cause to settle in a different place.

Ví dụ
Chính phủ quyết định tái định cư các gia đình bị di tản vào nhà mới.The government decided to resettle the displaced families in new homes.
Tổ chức phi chính phủ giúp tái định cư các người tị nạn từ vùng bị chiến tranh tàn phá đến các khu vực an toàn hơn.The NGO helped resettle refugees from the war-torn region to safer areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh