Bản dịch của từ Resilient systems trong tiếng Việt
Resilient systems
Noun [U/C]

Resilient systems(Noun)
rɪzˈɪliənt sˈɪstəmz
rɪˈzɪɫjənt ˈsɪstəmz
Ví dụ
02
Một hệ thống được thiết kế để duy trì hoạt động ngay cả trong những tình huống bất lợi.
A system designed to keep running even in tough situations.
这个系统的设计旨在确保即使在困难的情况下也能正常运行。
Ví dụ
