Anh - Việt

Bản dịch của từ Respires trong tiếng Việt

respires

Verb

respires (Verb)

/ɹˈɛspɚz/
/ɹˈɛspɚz/
AI

Nghĩa 01 · Hít vào và thở ra không khí; quá trình hô hấp bằng mũi hoặc miệng.

Hít vào và thở ra không khí; quá trình hô hấp bằng mũi hoặc miệng.

To take in and expel air when breathing.

Ví dụ
Trong bài phát biểu, cô ấy hít thở sâu để bình tĩnh.During the speech, she respires deeply to calm her nerves.
Anh ấy không hít thở đều khi cảm thấy lo lắng nơi công cộng.He does not respires evenly when he feels anxious in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh