Anh - Việt

Bản dịch của từ Responsiveness trong tiếng Việt

responsiveness

Noun

responsiveness (Noun)

/rɪˈspɑn.sɪv.nəs/
/rɪˈspɑn.sɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng phản hồi nhanh; tính nhạy bén trong việc trả lời, phản ứng hoặc xử lý yêu cầu, câu hỏi, tình huống một cách kịp thời.

Khả năng phản hồi nhanh; tính nhạy bén trong việc trả lời, phản ứng hoặc xử lý yêu cầu, câu hỏi, tình huống một cách kịp thời.

The quality of being responsive or reacting quickly.

Ví dụ
Phản ứng của cô ấy với tin nhắn ấn tượng với người phỏng vấn.Her responsiveness to messages impressed the interviewer.
Thiếu sự phản ứng trong giao tiếp có thể làm trở ngại cho mối quan hệ xã hội.Lack of responsiveness in communication can hinder social relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của responsiveness (Noun)

SingularPlural

responsiveness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh