Bản dịch của từ Retail credit trong tiếng Việt

Retail credit

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retail credit(Idiom)

01

Một loại tín dụng mở rộng cho khách hàng để mua hàng hóa hoặc dịch vụ thường được các nhà bán lẻ cung cấp.

A type of credit aimed at consumers for purchasing goods or services, typically offered by retailers.

这是一种面向消费者提供的信用额度,通常用于购买零售商销售的商品或服务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh