Anh - Việt

Bản dịch của từ Retiring trong tiếng Việt

retiring

Adjective

retiring (Adjective)

/ɹitˈaɪɚɪŋ/
/ɹɪtˈaɪɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả tính cách hướng nội, thích sự riêng tư và sống ẩn dật; ít hòa nhập, thường tránh sự chú ý và thích ở một mình hoặc trong môi trường yên tĩnh.

Miêu tả tính cách hướng nội, thích sự riêng tư và sống ẩn dật; ít hòa nhập, thường tránh sự chú ý và thích ở một mình hoặc trong môi trường yên tĩnh.

introverted liking privacy and seclusion.

Ví dụ
Nhiều người thích sống khép kín thường thích ở nhà một mình.Many retiring individuals prefer to spend time alone at home.
Cô ấy không khép kín; cô ấy thích tham gia các buổi tiệc và gặp gỡ.She is not retiring; she enjoys social gatherings and parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của retiring (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

retiring

đang nghỉ hưu

more retiring

nghỉ hưu nhiều hơn

most retiring

gần như im lặng

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh