Bản dịch của từ Retraining trong tiếng Việt

Retraining

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retraining(Verb)

ɹitɹˈeɪnɪŋ
ɹitɹˈeɪnɪŋ
01

Hành động đào tạo lại; được huấn luyện lần nữa để học kỹ năng mới hoặc cải thiện/kết hợp kiến thức cũ.

The act of training or being trained again.

重新训练

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Retraining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Retrain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Retrained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Retrained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Retrains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Retraining

Retraining(Noun Countable)

ɹitɹˈeɪnɪŋ
ɹitɹˈeɪnɪŋ
01

(Theo nghĩa được cho: “a restriction or limitation”) “retraining” ở đây được giải thích là một sự hạn chế hoặc giới hạn. Tuy nhiên, lưu ý: trong tiếng Anh thông thường, “retraining” có nghĩa là “đào tạo lại”; nhưng nếu theo nghĩa được cung cấp (một hạn chế/giới hạn), ta có thể giải thích là “sự hạn chế/giới hạn” về mặt nào đó.

A restriction or limitation.

限制或约束

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ