Anh - Việt

Bản dịch của từ Retreating trong tiếng Việt

retreating

Verb

retreating (Verb)

/ɹitɹˈitɪŋ/
/ɹitɹˈitɪŋ/
AI

Nghĩa 01

rút lui; lùi lại; di chuyển về phía sau (thường để tránh nguy hiểm, giảm tiếp xúc hoặc lùi về vị trí an toàn).

to withdraw or move back.

Ví dụ
Nhiều người đang rút lui khỏi mạng xã hội vì lo ngại về quyền riêng tư.Many people are retreating from social media due to privacy concerns.
Cô ấy không rút lui khỏi bạn bè trong những lúc khó khăn.She is not retreating from her friends during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retreating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retreat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retreats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh