Anh - Việt

Bản dịch của từ Returning trong tiếng Việt

returning

VerbAdjective

returning (Verb)

/rɪtˈɜːnɪŋ/
/riˈtɝnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mang lại hoặc cung cấp một kết quả, lợi nhuận, câu trả lời hoặc phản hồi.

Producing or providing a result profit answer or response

Ví dụ
Khảo sát cộng đồng năm 2024 đang mang lại những câu trả lời hữu ích cho các nhà nghiên cứu xã hội.The 2024 community survey is returning useful answers for social researchers.
Dự án xã hội của Linh không mang lại đủ lợi nhuận cho các gia đình nghèo.Linh's social project is not returning enough profit for poor families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trả hoặc gửi lại vật gì cho người, nơi hoặc tổ chức đã cung cấp nó.

Giving sending or taking something back to the person place or organization it came from

Ví dụ
Maya đang trả lại những cuốn sách đã mượn cho thư viện.Maya is returning borrowed books to the library.
Trung tâm cứu trợ không trả lại quần áo được quyên góp cho các gia đình.The shelter is not returning donated clothes to families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở lại một nơi, một người hoặc một tình huống sau khi đã rời đi.

Coming or going back to a place person or situation after being away

Ví dụ
Sau sáu tháng ở nước ngoài, Maya sẽ trở về cộng đồng của mình vào tháng Bảy.After six months abroad, Maya is returning to her community in July.
Sau cuộc biểu tình, Daniel không trở lại nhóm trực tuyến đó.After the protest, Daniel is not returning to the online group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

returning (Adjective)

/rɪtˈɜːnɪŋ/
/riˈtɝnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Xảy ra hoặc xuất hiện lại sau một thời gian không có mặt.

Happening again or appearing again after an absence

Ví dụ
Năm 2024, các cuộc biểu tình tái xuất chi phối bài luận của Sarah về bất bình đẳng xã hội.In 2024, returning protests dominated Sarah's IELTS essay about social inequality.
Khảo sát năm 2023 cho thấy cuộc tranh luận về nhà ở xã hội không có xung đột tái diễn.The 2023 survey showed no returning conflict in our social housing debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đang di chuyển hoặc được dùng để di chuyển trở về nơi bắt đầu chuyến đi.

Traveling or intended to travel back to the place where a journey began

Ví dụ
Sau khi dự án nghiên cứu xã hội năm 2025 của Maya kết thúc, các tình nguyện viên trở về đã đến Boston.The returning volunteers reached Boston after Maya's 2025 social research project.
Các sinh viên trở về không tham gia diễn đàn xã hội ở Chicago với 300 khách mời.The returning students did not join Chicago's social forum with 300 guests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh