Bản dịch của từ Reusing trong tiếng Việt

Reusing

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reusing (Noun Countable)

ˈrɔɪ.zɪŋ
ˈrɔɪ.zɪŋ
01

Hành động sử dụng lại một vật hoặc một thứ gì đó thay vì bỏ đi hoặc vứt bỏ, nhằm tiết kiệm hoặc giảm lãng phí.

The act of using something again.

reusing meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reusing (Verb)

ɹijˈuzɪŋ
ɹijˈuzɪŋ
01

Sử dụng lại một vật (hoặc tài nguyên) thay vì vứt bỏ hoặc dùng một lần rồi bỏ; dùng lần nữa sau khi nó đã được dùng trước đó.

To use something again.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ