reversibility
reversibility (Noun)
Nghĩa 01 · Tính có thể đảo ngược; trạng thái hoặc đặc tính mà một quá trình, thay đổi hoặc hành động có thể được hoàn nguyên trở lại như ban đầu.
Tính có thể đảo ngược; trạng thái hoặc đặc tính mà một quá trình, thay đổi hoặc hành động có thể được hoàn nguyên trở lại như ban đầu.
the quality or state of being reversible.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính khả chuyển (reversibility) là khái niệm chỉ khả năng đảo ngược một quá trình hoặc trạng thái trong các lĩnh vực như vật lý, hóa học và sinh học. Tính khả chuyển cho phép một hệ thống trở về trạng thái ban đầu sau khi xảy ra một biến đổi. Trong ngữ cảnh hóa học, những phản ứng thuận nghịch cho thấy tính khả chuyển cao, trong khi những phản ứng không thuận nghịch thì có tính khả chuyển thấp hơn. Từ này không có sự khác biệt giữa Anh - Mỹ về nghĩa và cách sử dụng.