Anh - Việt

Bản dịch của từ Reversibility trong tiếng Việt

reversibility

Noun

reversibility (Noun)

/ɹˌɛvɚsəbˈɪlɨti/
/ɹˌɛvɚsəbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01 · Tính có thể đảo ngược; trạng thái hoặc đặc tính mà một quá trình, thay đổi hoặc hành động có thể được hoàn nguyên trở lại như ban đầu.

Tính có thể đảo ngược; trạng thái hoặc đặc tính mà một quá trình, thay đổi hoặc hành động có thể được hoàn nguyên trở lại như ban đầu.

the quality or state of being reversible.

Ví dụ
Tính đảo ngược của những thay đổi xã hội thường dẫn đến kết quả bất ngờ.The reversibility of social changes can often lead to unexpected outcomes.
Tính đảo ngược của các chính sách không phải lúc nào cũng được đảm bảo trong bối cảnh xã hội.The reversibility of policies is not always guaranteed in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh