Anh - Việt

Bản dịch của từ Revived trong tiếng Việt

revived

Verb

revived (Verb)

/ɹivˈaɪvd/
/ɹɪvˈaɪvd/
AI

Nghĩa 01

“Revived” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “revive”, nghĩa là đã làm cho ai/cái gì sống lại, hồi tỉnh hoặc làm cho điều gì đó trở nên sôi động, thịnh hành trở lại.

simple past and past participle of revive.

Ví dụ
Cộng đồng đã phục hồi công viên địa phương với cây cối và ghế mới.The community revived their local park with new plants and benches.
Họ đã không phục hồi các truyền thống cũ trong lễ hội năm ngoái.They did not revive the old traditions during the festival last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revived (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh