Anh - Việt

Bản dịch của từ Revoking trong tiếng Việt

revoking

Verb

revoking (Verb)

/ɹivˈoʊkɪŋ/
/ɹɪvˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chính thức hủy bỏ hoặc làm cho (một quyết định, giấy phép, quyền lợi, v.v.) không còn hiệu lực nữa.

To officially cancel or invalidate.

Ví dụ
Chính phủ đang thu hồi giấy phép của những người bán hàng rong trái phép.The government is revoking the permits for illegal street vendors.
Họ không thu hồi ngân sách của trung tâm cộng đồng năm nay.They are not revoking the community center's funding this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revoking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh